vá víu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Vá nhiều chỗ một cách sơ sài, không cẩn thận: Chỉ hành động sửa chữa, khâu lại quần áo hoặc vật dụng bị rách, thủng ở nhiều nơi một cách vội vàng, qua loa, không chú ý đến tính thẩm mỹ.
Tính từ:
- Có tính chất chắp vá, tạm bợ: Dùng để miêu tả một thứ được ghép lại từ nhiều phần rời rạc, không đồng bộ, không ăn khớp với nhau, chỉ nhằm mục đích đối phó tạm thời chứ không bền vững, có hệ thống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bà cụ ngồi vá víu mấy chiếc quần áo cũ cho các cháu. (Bà cụ ngồi vá sơ sài mấy chiếc quần áo cũ cho các cháu.)
- Anh ấy chỉ vá víu tạm cái xe đạp để đi cho hôm nay. (Anh ấy chỉ vá tạm bợ cái xe đạp để đi cho hôm nay.)
Tính từ:
- Căn nhà được sửa chữa một cách vá víu, chỗ mới chỗ cũ. (Căn nhà được sửa chữa một cách chắp vá, chỗ mới chỗ cũ.)
- Anh ta chỉ có những kiến thức vá víu về lĩnh vực này. (Anh ta chỉ có những kiến thức rời rạc, không hệ thống về lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa bóng: Thường dùng để phê phán một giải pháp, kế hoạch, hoặc hệ thống thiếu tính toàn diện và lâu dài.
- Chính sách này chỉ là biện pháp vá víu, không giải quyết được tận gốc vấn đề. (Chính sách này chỉ là biện pháp tạm bợ, không giải quyết được tận gốc vấn đề.)
Biến thể và từ gần giống
- Vá (động từ): Hành động khâu lại chỗ rách, thủng. "Vá víu" là thể lặp, nhấn mạnh tính chất nhiều lần và sơ sài của hành động "vá".
- Chắp vá (tính từ/động từ): Có nghĩa gần như hoàn toàn tương đồng với "vá víu" khi dùng làm tính từ, chỉ tính chất ghép nối tạm bợ.
- Tạm bợ (tính từ): Chỉ tính chất tạm thời, không bền vững, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa động từ): Vá vội, sửa tạm.
- (Với nghĩa tính từ): Chắp vá, tạm bợ, cẩu thả, không đến nơi đến chốn.
Từ trái nghĩa
- (Với nghĩa động từ): Vá cẩn thận, sửa chữa chu đáo, làm lại mới.
- (Với nghĩa tính từ): Chỉn chu, hoàn chỉnh, đồng bộ, có hệ thống, bền vững.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ăn vá víu, mặc vá víu: (Thành ngữ) Chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn, phải dùng đồ cũ kỹ, sửa chữa tạm bợ.
- Gia đình ấy sống cảnh ăn vá víu, mặc vá víu. (Gia đình ấy sống cảnh nghèo khó, thiếu thốn.)
- I đg. Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát). Vá víu chiếc áo rách.
- II t. Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát, . Những kiến thức vá víu.