vá víu

Học thuật
Thân thiện
vá víu

Mẹ vá víu chiếc áo rách của em bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • nhiều chỗ một cách sơ sài, không cẩn thận: Chỉ hành động sửa chữa, khâu lại quần áo hoặc vật dụng bị rách, thủngnhiều nơi một cách vội vàng, qua loa, không chú ý đến tính thẩm mỹ.
  2. Tính từ:

    • tính chất chắp , tạm bợ: Dùng để miêu tả một thứ được ghép lại từ nhiều phần rời rạc, không đồng bộ, không ăn khớp với nhau, chỉ nhằm mục đích đối phó tạm thời chứ không bền vững, hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ ngồi vá víu mấy chiếc quần áo cho các cháu. ( cụ ngồi sơ sài mấy chiếc quần áo cho các cháu.)
    • Anh ấy chỉ vá víu tạm cái xe đạp để đi cho hôm nay. (Anh ấy chỉ tạm bợ cái xe đạp để đi cho hôm nay.)
  • Tính từ:

    • Căn nhà được sửa chữa một cách vá víu, chỗ mới chỗ . (Căn nhà được sửa chữa một cách chắp , chỗ mới chỗ .)
    • Anh ta chỉ những kiến thức vá víu về lĩnh vực này. (Anh ta chỉ những kiến thức rời rạc, không hệ thống về lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Thường dùng để phê phán một giải pháp, kế hoạch, hoặc hệ thống thiếu tính toàn diện lâu dài.
    • Chính sách này chỉ biện pháp vá víu, không giải quyết được tận gốc vấn đề. (Chính sách này chỉ biện pháp tạm bợ, không giải quyết được tận gốc vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Hành động khâu lại chỗ rách, thủng. "Vá víu" thể lặp, nhấn mạnh tính chất nhiều lần sơ sài của hành động "".
  • Chắp (tính từ/động từ): Có nghĩa gần như hoàn toàn tương đồng với "vá víu" khi dùng làm tính từ, chỉ tính chất ghép nối tạm bợ.
  • Tạm bợ (tính từ): Chỉ tính chất tạm thời, không bền vững, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ): vội, sửa tạm.
  • (Với nghĩa tính từ): Chắp , tạm bợ, cẩu thả, không đến nơi đến chốn.
Từ trái nghĩa
  • (Với nghĩa động từ): cẩn thận, sửa chữa chu đáo, làm lại mới.
  • (Với nghĩa tính từ): Chỉn chu, hoàn chỉnh, đồng bộ, hệ thống, bền vững.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn vá víu, mặc vá víu: (Thành ngữ) Chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn, phải dùng đồ kỹ, sửa chữa tạm bợ.
    • Gia đình ấy sống cảnh ăn vá víu, mặc vá víu. (Gia đình ấy sống cảnh nghèo khó, thiếu thốn.)
vá víu

Mẹ vá víu chiếc áo rách của em bé.

  1. I đg. nhiều chỗ không cẩn thận (nói khái quát). Vá víu chiếc áo rách.
  2. II t. Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, tính chất chắp để đối phó tạm thời. Nhà cửa nát, . Những kiến thức vá víu.